KHU CĂN HỘ KẾT HỢP VĂN PHÒNG, THƯƠNG MẠI
PETROVIETNAM LANDMARK
I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN:
1. Vị trí địa lý:
- Tổ hợp công trình chung cư cao cấp – trung tâm Thương mại – Văn phòng PetroVietNam Landmark được xây dựng trên khu đất tiểu khu 7 – Khu đô thị mới An Phú – Quận 2 thành phố Hồ Chí Minh. Dự án gồm 04 block căn hộ với 418 căn hộ và 01 tòa Văn phòng.
- Dự án nằm cách trung tâm TP. HCM 8km và nằm giữa trung tâm của tổ hợp các khu đô thị bán kính 2,5km gồm: An Phú,Thủ Thiêm, An Khánh…
- Vị trí khu đất có đường giao thông thuận tiện với 4 con đường bao quanh, mặt chính tiếp xúc với Đại lộ Đông Tây – trục giao thông chính nối khu đô thị mới Thủ Thiêm và Quận 1. Phía Bắc của dự án là Công viên cây xanh, phía Nam trong tương lai sẽ là Ga tàu điện ngầm. là yếu tố quan trọng đối với sự thành công của dự án.
- Khi hầm thủ thiêm thông, khoảng cách từ dự án tới trung tâm Quận 1 là 5km.
2. Giới thiệu chung về dự án:
|
Tên dự án |
: Trung tâm Thương mại – Văn phòng PetroVietNam Landmark |
|
Tên Tòa nhà |
: PetroVietNam Landmark. |
|
Vị trí |
: Tiểu khu 7 – Khu đô thị mới An Phú – Quận 2 thành phố Hồ Chí Minh |
|
Chủ đầu tư |
: Công ty cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam (PVPL) |
|
Diện tích dự án |
: 19.059,4m2 |
|
Tổng số Block |
: 04 Block căn hộ + 01 tòa văn phòng |
|
Tổng số căn hộ |
: 418 căn (diện tích 50.253 m2). Phần thương mại38.960 m2 (01 tòa nhà) |
|
Tiến độ xây dựng |
: Dự kiến hoàn thành Quý I/ 2012 |
|
Nơi để xe |
: Khoảng 265 xe ô tô và 78 xe máy |
|
Diện tích đất giao thông, sân bãi, cây xanh |
: 7.713,4 m2. |
|
Hình thức sở hữu |
: Sở hữu vĩnh viễn đối với người Việt Nam và thuê dài hạn đối với người nước ngoài (47 năm) |
2. Qui mô dự án Petrovietnam Landmark:
3. Diện tích căn hộ điển hình:
|
Loại căn hộ |
Diện tích |
Số lượng căn hộ |
Ghi chú |
|
A |
Loại 151,30 m2 |
21 |
3 phòng ngủ + 01 phòng khách + 02 nhà vệ sinh |
|
A1 |
Loại 150,42 m2 |
24 |
3 phòng ngủ + 01 phòng khách + 02 nhà vệ sinh |
|
B |
Loại 101,16 m2 |
22 |
2 phòng ngủ + 01 phòng khách + 02 nhà vệ sinh |
|
C |
Loại 101,82 m2 |
21 |
2 phòng ngủ + 01 phòng khách + 01 nhà vệ sinh |
|
C1 |
Loại 103,10 m2 |
26 |
2 phòng ngủ + 01 phòng khách + 02 nhà vệ sinh |
|
D |
Loại 94,52 m2 |
25 |
2 phòng ngủ + 01 phòng khách + 02 nhà vệ sinh |
|
Tổng |
139 |
|
|
II. CÁC LOẠI DỊCH VỤ QUẢN LÝ TOÀ NHÀ:
Với trách nhiệm của Chủ đầu tư sau khi toà nhà bàn giao và đi vào hoạt động, PVPL sẽ quản lý hoặc chỉ định Công ty quản lý chuyên nghiệp thực hiện quản lý vận hành toà nhà với cam kết cung cấp các dịch vụ đảm bảo chất lượng, đáp ứng nhu cầu của các cư dân sống, làm việc tại toà nhà.
Ngay từ đầu khi soạn thảo và ký hợp đồng mua bán với khách hàng, Chủ đầu tư đã nêu rõ các loại dịch vụ tại tòa nhà và mức giá công khai được quy định trong hợp đồng mua bán để khách hàng xem xét quyết định trước khi mua nhà tránh kiện tụng, thắc mắc trong quá trình sử dụng sau này. Với quyết tâm xây dựng mô hình quản lý vận hành tiên tiến, được tổ chức chuyên nghiệp, phấn đấu trở thành tòa nhà có mô hình quản lý vận hành kiểu mẫu tại Quận Thủ Đức và TP. Hồ Chí Minh nhằm đem lại những dịch vụ tiện ích với chất lượng tốt nhất cho cư dân. Bao gồm:
1. Các dịch vụ tiện ích:
* Các tiện ích công cộng: Các cư dân trong tòa nhà được sử dụng miễn phí.
|
1. Phòng họp đa năng |
|
2. Phòng đọc, thư viện |
|
3. Phòng thay đồ |
|
4. Tiền sảnh thiết kế trang nhã |
|
5. Đường chạy bộ/ đi dạo |
|
6. Bãi cỏ tập thể dục |
|
7. Khu tập dưỡng sinh |
|
8. Bãi cỏ dã ngoại |
|
9. Khu tắm nắng |
|
10. Khu chơi cờ ngoài trời |
|
11. Khu vui chơi trẻ em |
|
12. Những hàng ghế thư giãn |
|
13. Dịch vụ bảo vệ và hỗ trợ cư dân |
|
14. Vườn hoa |
|
15. Tiểu cảnh |
|
16. Dịch vụ hỗ trợ thu phí (Thu các loại phí/ 1 hóa đơn) |
* Các dịch phải trả tiền: Các cư dân sử dụng theo nhu cầu và trả phí theo quy định của Chủ đầu tư hoặc đơn vị kinh doanh.
- Các dịch vụ gia tăng:
|
1. Dịch vụ trông giữ trẻ |
|
2. Dịch vụ giặt là |
|
3. Dịch vụ bể bơi + xông hơi |
|
4. Dịch vụ trông giữ xe |
|
5. Dịch vụ y tế |
|
6. Dịch vụ thể thao ( tennis, bi a…) |
|
7. Dịch vụ thể thao |
|
8. Dịch vụ spa ( mát sa, thẩm mỹ ….) |
- Các dịch vụ tiện ích:
|
1. Khu bán lẻ |
|
|